Nikon

Máy toàn đạc Nikon NPL-322+2"

Máy toàn đạc Nikon NPL-322+2"

Bảo hành miễn phí 12 tháng

Giá: LH 0912339513

Thông tin chi tiết

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ NIKON NPL – 322+2’’

  • Máy toàn đạc điện tử Nikon NPL – 322+2” là thế hệ máy toàn đạc điện tử mới hoàn toàn của Nikon, được  tung ra thị trường Việt Nam với nhiều ưu điểm nổi bật và đang được phân phối chính hãng tại trắc địa Sao Việt.

 

may-toan-dac-dien-tu-nikon-npl-322


     Thông số kỹ thuật máy toàn đạc điện tử Nikon NPL – 322+2’’

    + MỘT SỐ TÍNH NĂNG NỔI TRỘI CỦA MÁY TOÀN ĐẠC NIKON NPL-322+5"

    – Máy được chế tạo gọn nhẹ, di chuyển dễ dàng.

    – Chế độ đo không gương : 400m

    – Góc hiện thị màn hình 0.1″

    – Độ chính đo góc : 2″

    – Sử dụng 02 pin Lithium Ion có số lần đo lên 30 giờ

    – Thời gian đo khoảng cách rất nhanh : 0.8 giây.

    – Dung lượng bộ nhớ : 50.000 điểm.

    – Có thể trút số liệu trực tiếp ngoài thực địa thông qua cổng Serial, Bluetooth (tùy chọn), giúp linh hoạt hơn trong việc lưu trữ dữ liệu.

    – Có thể xuất ra máy tính nhiều dạng số liệu khác nhau.

    – Chương trình đo đạc đa dạng phù hợp với nhiều ứng dụng:

    + Chương trình đo khảo sát với nhiều chức năng giúp cài đặt trạm máy một cách nhanh chóng.

    + 2Pt RefLine: Tính điểm khuất hướng nằm trên đoạn thẳng.

    + 2Arc RefLine: Tính điểm khuấ hướng nằm trên một cung tron.

    + RDM (Radial): Đo gián tiếp xuyên tâm.

    + RDM (Cont ): Đo gián tiếp liên tục.

    + HA-DA: Tìm điểm cách trạm máy một cự ly và góc kẹp đã biết.

    + XYZ: Tìm điểm khi biết tọa độ của nó.

    + DivLine S-O: Chia đều một đoạn thẳng tính từ trạm máy.

    + RefLine S-O: Đo tìm điểm nằm trên đoạn thẳng nhờ cự ly hỗ trợ tới một điểm gương đã biết.

    + REM: Đo chiều cao không với tới.

    + Resection: Đo giao hội nghịch.

    + Cogo: Tính địa hình.

    D. THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    1. Ống kính:

    –   Độ phóng đại: 33x

    –   Trường nhìn : 1° 20’(1.66 gon) 26m tại khoảng cách 1km

    –   Phạm vi điều tiêu: 1.5 m đến vô cùng

    –   Thể lưới: chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng

    2. Bộ nhớ, truyền dữ liệu:

    –   Bộ nhớ trong: 50.000 điểm ghi

    –   Định dạng dữ liệu: Raw / DXF / XML / ASCII/XLS.

    3. Bàn phím và màn hình:

    –  Màn hình: 01 màn hình tinh thể lỏng LCD 120×64 pixel, đèn chiếu sáng 5 cấp

    –  Bàn phím tiêu chuẩn Alpha

    –  Độ chính xác (theo DIN 18723): 2”

    –  Hiển thị: 1” ,5’’,10’’.

    –  Phương pháp: tuyệt đối, liên tục, đối tâm

    –  Bộ bù: tăng lên bốn lần sự bù trục

    –  Độ chính xác thiết đặt độ bù: ± 3,5′

    –  Gương đơn: 1,5 tới 3000m

    –  Tấm phản xạ (5mmx5mm):1,5 tới 300m

    –  Độ chính xác/ Thời gian đo: Đo chính xác (Fine) : ±(3 mm+2 ppmxD)/ 1,5 giây, Đo  nhanh: ±(3mm+2ppmD)/0.8 giây.

    –  Độ chính xác/ Thời gian đo: ±(3mm+2ppmxD)/1,8 giây.

    7. Hiển thị nhỏ nhất:

    –  Đo tinh : 1mm

    –  Đo nhanh: 10mm

    8.Dọi tâm quang học:

    – Độ phóng đại 3X

    – Trường ngắm 5°

    – Phạm vi tiêu cự : 0,5m tới vô cùng

    –  Số viên pin trong Li-ion : 2

    –  Điện áp ra : một chiều  3,8V

    –  Thời gian làm việc

    –  Xấp xỉ 10 giờ (đo góc / cạnh)

    –  Xấp xỉ 26 giờ (đo góc / cạnh chừng 30 giây)

    –  Xấp xỉ 31 giờ (đo góc liên tục)

    –  Thời gian nạp đầy : 4 giờ

    10. Môi trường hoạt động:

    –  Phạm vi nhiệt độ làm việc : –20°C tới +50°C

    –  Phạm vi nhiệt độ bảo quản : –25°C tới +60°

    –  Áp suất khí quyển : 400 tới 999mmHg

    –  Chống nước và bụi : IP66

    11. Khối lượng (xấp xỉ ):

    –  Không tính pin: 3,6kg

    –  Pin : 0,1kg

    –  Hòm máy nhựa : 2,3kg