Máy toàn đạc điện tử Leica TS-02

Máy toàn đạc điện tử Leica TS-02

Bảo hành 12 tháng

Giá bán: 0912339513

✔️ Chuyển giao công nghệ miễn phí

✔️ Kiểm định và sửa chữa ngay tại cửa hàng

✔️ Giao hàng miễn phí toàn quốc, đúng hẹn

✔️ Cam kết bảo hành đúng thời hạn

✔️ Cam kết giá luôn rẻ nhất

✔️ Hỗ trợ sau bán hàng 24/7

Thông tin chi tiết

 

THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM
 
Leica FlexLine TS02 Total Station – Ideal today, perfect tomorrow

     Máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS 02 series là dòng máy cao cấp, chuyên nghiệp duy nhất trên thế giới. Leica FlexLine TS 02 series kết hợp bàn phím số và Bluetooth® Wireless. Bộ nhớ trong cực lớn Max: 24.000 fixpoints, Max: 13.500 phép đo, thẻ nhớ 1 Gigabyte, thời gian truyền 1.000 points/second. Độ chính xác (ISO 17123-3). Hệ điều hành Windows CE 5.0 core. Thời gian làm việc của pin cực lâu lên đến hơn 20 giờ.

Khảo sát chính xác với tính năng cao.
Chính xác đến từng mm.
Đã được chứng nhận chất lượng.


Bluetooth® Option
 

Alpha-numerical Keyboard Option

USB Option
 

Bảo hành miễn phí 01 năm + 01 năm bảo trì & Căn hiệu chỉnh miễn phí

Thông số kỹ thuật Leica FlexLine TS02 Series Total Station
 Đo Góc ( Hz, V)
 Độ chính xác (ISO 17123-3) 3” (1 mgon), 5” (1.5 mgon), 7” (2 mgon) Tùy chọn
 Hiển thị 1” / 0.1 mgon / 0.01 mil  
 Phương pháp Tuyệt đối, liên tục, đối tâm  
 Bộ bù Tăng lên bốn lần sự bù trục  
 Độ chính xác thiết đặt bộ bù 1”, 1.5”, 2”  
 Đo Khoảng cách tới điểm phản xạ
 Gương GPR1 3500m
 Tấm phản xạ (60mmx60mm) 250m
 Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO 17123-4) Tiêu chuẩn: 1.5 mm+2 ppm / typ. 2.4 s, Đo nhanh: 3 mm+2 ppm / typ. 0.8 s, Đo đuổi: 3 mm+2 ppm / typ.
 Đo không gương
 Phạm vi (Phản xạ 90%)  
 FlexPoint 30m Tùy chọn
 PinPoint – Power > 400m Tùy chọn
 PinPoint – Ultra >1000m Tùy chọn
 Thời gian đo / Độ chính xác (Tiêu chuẩn ISO 17123-4) 2 mm+2 ppm / typ. 3 s
 Kích thước của điểm laze At 30 m: approx. 7 mm x 10 mm, At 50 m: approx. 8 mm x 20 mm
 Bộ nhớ/ Truyền dữ liệu
 Bộ nhớ trong Max: 24.000 fixpoints, Max: 13.500 phép đo
 Thẻ nhớ USB 1 Gigabyte, thời gian truyền 1.000 points/second Tùy chọn
 Giao tiếp Serial (Baudrate 1.200 to 115.200)
USB Type A and mini B, Bluetooth® Wireless

Tùy chọn
 Định dạng dữ liệu GSI / DXF / LandXML / user definable ASCII formats
 Phát ra ánh sáng hướng dẫn (Tùy chọn)
 Phạm vi làm việc
 Điều kiện khí quyển Môi trường
5 m – 150 m Tùy chọn
 Độ chính xác định vị 5 cm at 100 m Tùy chọn
 Tổng quan
 Ống kính
 Độ Phóng đại 30 x
 Resolving power 3”
 Trường nhìn 1° 30’ (1.66 gon) / 2.7 m at 100 m
 Phạm vi điều tiêu 1.7 m đến vô cùng
 Thể lưới Chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
 Bàn phím và Màn hình
 Màn hình Màn hình đồ họa 160x280 pixels, chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
 Bàn phím Bàn phím tiêu chuẩn
Alpha- bàn phím số, bàn phím thứ hai

Tùy chọn
 Hệ điều hành
 Windows CE 5.0 Core
 Dọi tâm laser
 Loại Điểm laser, chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
 Độ chính xác dọi tâm 1.5 mm at 1.5 m Instrument height
 Nguồn pin (GEB221)
 Loại Lithium-Ion
 Thời gian làm việc Hơn 20 giờ
 Trọng lượng 5.1 kg
 Môi trường hoạt động
 Biên độ làm việc -20° C to +50° C
Arctic Version -35° C to 50° C

Tùy chọn
 Chịu nước và bụi (IEC 60529) IP55
 Độ ẩm 95% không ngưng tụ
 

Vui lòng gọi để có giá tốt nhất

VPGD Hà Nội

Số nhà B20 khu nhà ở cán bộ Quốc Hội, ngõ 252 Lương Thế Vinh, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Điện thoại: 024.85 888 390

Di động: 0912 339 513

CN Thanh Hóa

Số 04/26 Tô Hiến Thành, P. Điện Biên, TP Thanh Hóa

Di động: 0976 949 163

Chúng tôi rất mong được hợp tác và phục vụ quý khách hàng trên toàn quốc. Xin cảm ơn