Máy toàn đạc điện tử SOKKIA CX Series

Máy toàn đạc điện tử SOKKIA CX Series

Bảo hành 12 tháng

Giá bán: 0912339513

✔️ Chuyển giao công nghệ miễn phí

✔️ Kiểm định và sửa chữa ngay tại cửa hàng

✔️ Giao hàng miễn phí toàn quốc, đúng hẹn

✔️ Cam kết bảo hành đúng thời hạn

✔️ Cam kết giá luôn rẻ nhất

✔️ Hỗ trợ sau bán hàng 24/7

Thông tin chi tiết

Máy toàn đạc điện tử SOKKIA CX Series

Nét đặc trưng cơ bản

Độ chính xác đo cạnh : 2mm + 2ppmxD

Khoảng cách đo cùng gương đơn  : 5000m

Khoảng cách đo laser không gương : 500m

Tự động bù xiên : ± 6’

Tốc độ đo của máy : Fine (0,9s), Rapid (0,7s), Tracking (0,3s)

Bộ nhớ trong : 10.000 điểm

Nhớ ngoài bằng SD Card USB  : max 4GB

Cổng truyền số liệu RS232

Trang bị đèn chỉ dẫn Guild light : 2 màu

Pin BDC70B : hoạt động lien tục trong vòng 36h

Khả nằng hoạt động trong điều kiện thời tiết : -30 đến 600C

Phần mềm ứng dụng cãi sẵn

Coord : Đo lưu tọa độ

MLM : Đo khoảng cách gián tiếp

REM : Đo chiều cao gián tiếp

Offset : Đo bù

Setting out : Đo cắm điểm

Setting Line : Đo cắm đường thẳng

Setting Arc : Đo cắm đường cong

Resection : Đo giao hội nghịch

Area : Đo diện tích vùng

Point Projection : Đo chiếu điểm

Traverse : Đo hiệu chỉnh đường truyền

Thông số kỹ thuật cơ bản

 Máy toàn đạc điện tử Sokkia CX-101/102/105/107

Loại máy

CX 101

CX 102

CX105

CX 107

Ống kính

Chiều dài: 171mm, ống ngắm sơ bộ: 45mm, độ phóng đại 30x, độ phân giải ống kính 2,5’. Trường ngắm: 1030’, khoảng ngắm nhỏ nhất: 1,3m, ảnh: thuận.

Đo góc

Độ phân giải hiển thị

0,5"/1"(CX101) ,1"/5'', 0.2/1mg, 0.005/0.02mil

Độ chính xác

1''

2"

5"

7”

IACS

Chế độ đo

H

Cùng chiều/ ngược chiều kim đồng hồ, đặt về 0, nhập góc, đo lặp

V

Góc thiên đỉnh 0, ngang 0, độ dốc %

Tự động bù xiên

Bù xiên 2 trục, Phạm vi bù: ± 6’

Đo cạnh

Không gương: 500m

Gương đơn 5000m ( ĐK thời tiết tốt nhất)

Đơn vị

Meter, food, food + inch, US food, US food + inch

Laze

Không gương: Class 3R/ Gương và gương giấy: Class 1

Khoảng cách đo

 

Laser

0.3 đến 500m

Gương giấy

RS90N-K: 1.3 đến 500m, RS50N-K: 1.3 đến 300m, RS10N-K: 1.3 đến 100m

Gương mini

CP01: 1.3 đến 2,500m, 0R1PA: 1.3 đến 500m

1 gương AP

Điều kiện bình thường: 1.3 đến 4,000m, Điều kiện tốt: 1.3 đến 5,000m

3 gương AP

Điều kiện bình thường: 5,000m, Điều kiện tốt: 6,000m

Độ chính xác đo

Laser

0.3 đến 200m: ±(3+2ppm x D)mm

200 đến 350m: ±(5+10ppm x D)mm; 350 đến 500m: ±(10+10ppm x D)mm

Gương giấy

(3+2ppm x D)mm

Gương AP/CP

(2+2ppm x D)mm

Độ phân giải

Đo Fine/Rapid: 0.001m, Tracking: 0.01m

Thời gian đo

Fine: 0.9s, Rapid: 0.7s, Tracking: 0.3s

Tia laze

trong chế độ đo không gương

3 x 5mm@2m, 6.5 x 7mm@10m, 19 x 14mm@40m

.12 x .12in.@6.6ft., .26 x 28in.@33ft., .75 x .55in.@131ft.

Giao diện và bộ nhớ

Màn hình/ Bàn phím

Màn hình LCD,192x80 chấm, được rọi sáng, điều chỉnh độ tương phản

Bàn phím

25 phím trên 2 mặt

Trên 1 mặt

Bộ nhớ

Bộ nhớ trong

khoảng 10,000 điểm

Bộ nhớ ngoài

tuỳ chọn thẻ SD hay SDHC (4GB)/ USB (4GB)

Giao diện

Serial RS-232C (Tốc độ truyền: 1,200 đến 38,400bps)

Bluetooth/ Công nghệ truyền SFX

Bluetooth Class 2, Ver.1.2./ Công nghệ truyền dữ liệu SFX dựa vào việc truyền Bluetooth của điện thoại có hỗ trợ GPRS

Tổng quan

Guide light

2 màu xanh và đỏ, phạm vi hoạt động: 1.3 đến 500m, LED Class 1

Bọt nước cân bằng

Bọt thuỷ tròn

30”/2mm

40”/2mm

Bọt thuỷ dài

10’/2mm

Dọi tâm laze (tuỳ chọn)

Chấm laze đỏ (635nm ± 10nm), độ chính xác tia: £1.0mm@1.3m

Ống ngắm sơ bộ

Độ phóng đại: 3x, khoảng ngắm nhỏ nhất: 0.3m

Chống chịu với nước và bụi bẩn

IP66

Kích thước tay cầm và acquy

W91 x D181 x H348mm

166x 173x 341

Trọng lượng

5.6kg

5.5kg

5.4kg

Nguồn cung cấp

Acquy ngoài BDC70

Li-on: 7.2V, 2.4Ah, 2 acquy cho máy 2”, 3”, 5”, 1 cho máy 6”

Thời gian hoạt động

BDC70: khoảng 36 giờ, 

 

Điện áp đầu vào

6.0 đến 8.0V DC

Tự động tắt nguồn

Có thể chọn trong vòng 5/10/15/30 phút

Phần mềm

Chương trình ngoài

Đo giao hội nghịch, đo toạ độ 3D, đo cắm điểm, bố trí đường thẳng, đo cắm đường cong, chiếu điểm, đa giác, đo kiểm tra lưới đường chuyền, đo bù khoảng cách ngắn, đo bù khoảng cách giữa hai điểm, đo bù góc, đo khoảng cách gián tiếp MLM, đo cao gián tiếp REM, tính diện tích.

Vui lòng gọi để có giá tốt nhất

VPGD Hà Nội

Số nhà B20 khu nhà ở cán bộ Quốc Hội, ngõ 252 Lương Thế Vinh, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Điện thoại: 024.85 888 390

Di động: 0912 339 513

CN Thanh Hóa

Số 04/26 Tô Hiến Thành, P. Điện Biên, TP Thanh Hóa

Di động: 0976 949 163

Chúng tôi rất mong được hợp tác và phục vụ quý khách hàng trên toàn quốc. Xin cảm ơn

Sản phẩm cùng chuyên mục